TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

investment

Cấp độ B2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈvɛstmənt/ US/ɪnˈvɛstmənt/ giọng máy của trình duyệt

investment nghĩa là sự đầu tư, vốn đầu tư.

Nghĩa của investment

Danh từ

  1. Sự đầu tư; vốn đầu tư; cái được đầu tư.
  2. Như Investiture.
  3. Quân sự Sự bao vây, sự phong toả.

Dạng từ của investment

Số nhiềuinvestments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với investment

Trái nghĩa

Họ từ của investment

Cụm từ, thành ngữ với investment

  • investment criteria — Các tiêu chuẩn đầu tư.
  • investment demand schedule — Biểu đồ nhu cầu đầu tư.
  • investment grants — Trợ cấp đầu tư.
  • investment trust — Tờ-rớt đầu tư.

Câu ví dụ với investment

  • Stock investments do not always yield profit. Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

investment nghĩa là gì?

investment (danh từ) nghĩa là sự đầu tư, vốn đầu tư.

investment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của investment: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɛstmənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɛstmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.