TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

investment demand schedule

US/ ˈskɛ.ˌdʒuːl/ giọng máy của trình duyệt

investment demand schedule nghĩa là Biểu đồ nhu cầu đầu tư.

Nghĩa của investment demand schedule

Danh từ

  1. Kinh tế học Biểu đồ nhu cầu đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

investment demand schedule nghĩa là gì?

investment demand schedule (danh từ) nghĩa là Biểu đồ nhu cầu đầu tư.

investment demand schedule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của investment demand schedule: giọng Mỹ (US) / ˈskɛ.ˌdʒuːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.