investor
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈvɛs.tə(ɹ)/
US/ɪnˈvɛs.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
investor nghĩa là người đầu tư.
Nghĩa của investor
Danh từ
- Người đầu tư.
Dạng từ của investor
| Số nhiều | investors |
Câu hỏi thường gặp
investor nghĩa là gì?
investor (danh từ) nghĩa là người đầu tư.
investor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của investor: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɛs.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɛs.tɚ/.