invigilation
US/ɪn.ˌvɪ.dʒə.ˈleɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
invigilation nghĩa là sự coi thi.
Nghĩa của invigilation
Danh từ
- Sự coi thi.
Dạng từ của invigilation
| Số nhiều | invigilations |
Câu hỏi thường gặp
invigilation nghĩa là gì?
invigilation (danh từ) nghĩa là sự coi thi.
invigilation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của invigilation: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˌvɪ.dʒə.ˈleɪ.ʃən/.