inviolateness
US/ɪn.ˈvɑɪ.ə.lət.nəs/
giọng máy của trình duyệt
inviolateness nghĩa là Tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tính không thể xúc phạm.
Nghĩa của inviolateness
Danh từ
- Tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tính không thể xúc phạm.
Câu hỏi thường gặp
inviolateness nghĩa là gì?
inviolateness (danh từ) nghĩa là Tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tính không thể xúc phạm.
inviolateness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inviolateness: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈvɑɪ.ə.lət.nəs/.