TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

invisibleness

US/ˌɪn.ˈvɪ.zə.bəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

invisibleness nghĩa là tính vô hình.

Nghĩa của invisibleness

Danh từ

  1. Tính không thể trông thấy được, tính vô hình.
  2. Tính không thể gặp được (ở một lúc nào đó).

Câu hỏi thường gặp

invisibleness nghĩa là gì?

invisibleness (danh từ) nghĩa là tính vô hình.

invisibleness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của invisibleness: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈvɪ.zə.bəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.