invisibly
UK/ɪnˈvɪzɪbli/
US/ɪnˈvɪzɪbli/
giọng máy của trình duyệt
invisibly nghĩa là không thấy được, vô hình.
Nghĩa của invisibly
Phó từ
- Không thấy được, vô hình.
Dạng từ của invisibly
| So sánh hơn | more invisibly |
| So sánh nhất | most invisibly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invisibly
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
invisibly nghĩa là gì?
invisibly (phó từ) nghĩa là không thấy được, vô hình.
invisibly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của invisibly: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɪzɪbli/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɪzɪbli/.