TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

invisibles

giọng máy của trình duyệt

invisibles nghĩa là khoản vô hình.

Nghĩa của invisibles

Danh từ

  1. Kinh tế học Khoản vô hình.

Câu hỏi thường gặp

invisibles nghĩa là gì?

invisibles (danh từ) nghĩa là khoản vô hình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.