TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

invocative

giọng máy của trình duyệt

invocative nghĩa là để cầu khẩn.

Nghĩa của invocative

Tính từ

  1. Để cầu khẩn.

Dạng từ của invocative

So sánh hơnmore invocative
So sánh nhấtmost invocative

Câu hỏi thường gặp

invocative nghĩa là gì?

invocative (tính từ) nghĩa là để cầu khẩn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.