TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

invoice

UK/ˈɪnˌvɔɪs/ US/ˈɪnˌvɔɪs/ giọng máy của trình duyệt

invoice nghĩa là danh đơn hàng gửi, chuyến hàng gửi, lập danh đơn, hóa đơn.

Nghĩa của invoice

Danh từ

  1. Thương nghiệp Danh đơn hàng gửi (có giá và tiền gửi).
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Chuyến hàng gửi.

Ngoại động từ

  1. Lập danh đơn (hàng gửi...).
  2. Gửi danh đơn hàng gửi cho.

Dạng từ của invoice

Số nhiềuinvoices
Ngôi thứ ba số ítinvoices
Hiện tại phân từ (-ing)invoicing
Quá khứ phân từinvoiced
Quá khứinvoiced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invoice

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với invoice

  • What are all these invoices doing here? Mấy tờ hóa đơn này là sao vậy?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

invoice nghĩa là gì?

invoice (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là danh đơn hàng gửi, chuyến hàng gửi, lập danh đơn, hóa đơn.

invoice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của invoice: giọng Anh (UK) /ˈɪnˌvɔɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnˌvɔɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.