TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

invocation

UK/ˌɪn.voʊˈkeɪ.ʃən/ US/ˌɪn.voʊˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

invocation nghĩa là sự cầu khẩn, lời cầu khẩn.

Nghĩa của invocation

Danh từ

  1. Sự cầu khẩn; lời cầu khẩn.
  2. Lời cầu khẩn nàng thơ (mở đầu một bài anh hùng ca...).
  3. Câu thần chú.
  4. Sự viện, sự dẫn chứng (tài liệu, nguyên tắc...).

Dạng từ của invocation

Số nhiềuinvocations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invocation

Đồng nghĩa

Họ từ của invocation

Câu hỏi thường gặp

invocation nghĩa là gì?

invocation (danh từ) nghĩa là sự cầu khẩn, lời cầu khẩn.

invocation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của invocation: giọng Anh (UK) /ˌɪn.voʊˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.voʊˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.