TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

invoke

UK/ɪnˈvəʊk/ US/ɪnˈvoʊk/ giọng máy của trình duyệt

invoke nghĩa là cầu khẩn, gọi cho hiện lên.

Nghĩa của invoke

Ngoại động từ

  1. Cầu khẩn.
  2. Gọi cho hiện lên (ma quỷ).
  3. Viện dẫn chứng.
  4. Cầu khẩn (sự giúp đỡ hoặc sự trả thù).
  5. máy tính Chạy một chương trình

Dạng từ của invoke

Ngôi thứ ba số ítinvokes
Hiện tại phân từ (-ing)invoking
Quá khứ phân từinvoked
Quá khứinvoked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invoke

Đồng nghĩa

Họ từ của invoke

Câu hỏi thường gặp

invoke nghĩa là gì?

invoke (ngoại động từ) nghĩa là cầu khẩn, gọi cho hiện lên.

invoke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của invoke: giọng Anh (UK) /ɪnˈvəʊk/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvoʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.