invoke
UK/ɪnˈvəʊk/
US/ɪnˈvoʊk/
giọng máy của trình duyệt
invoke nghĩa là cầu khẩn, gọi cho hiện lên.
Nghĩa của invoke
Ngoại động từ
- Cầu khẩn.
- Gọi cho hiện lên (ma quỷ).
- Viện dẫn chứng.
- Cầu khẩn (sự giúp đỡ hoặc sự trả thù).
- máy tính Chạy một chương trình
Dạng từ của invoke
| Ngôi thứ ba số ít | invokes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | invoking |
| Quá khứ phân từ | invoked |
| Quá khứ | invoked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invoke
Đồng nghĩa
Họ từ của invoke
Câu hỏi thường gặp
invoke nghĩa là gì?
invoke (ngoại động từ) nghĩa là cầu khẩn, gọi cho hiện lên.
invoke phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của invoke: giọng Anh (UK) /ɪnˈvəʊk/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvoʊk/.