involute
US/ˈɪn.və.ˌluːt/
giọng máy của trình duyệt
involute nghĩa là rắc rối, phức tạp, xoắn ốc, đường thân khai.
Nghĩa của involute
Tính từ
- Rắc rối, phức tạp.
- Xoắn ốc.
- Thực vật học Cuốn trong (lá).
Danh từ
- Toán học Đường thân khai.
Nội động từ
- Cuộn, xoắn.
- Trở lại bình thường.
- Toán học Nâng lên luỹ thừa.
Dạng từ của involute
| So sánh hơn | more involute |
| So sánh nhất | most involute |
| Ngôi thứ ba số ít | involutes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | involuting |
| Quá khứ phân từ | involuted |
| Quá khứ | involuted |
| Số nhiều | involutes |
Họ từ của involute
Câu hỏi thường gặp
involute nghĩa là gì?
involute (tính từ, danh từ, nội động từ) nghĩa là rắc rối, phức tạp, xoắn ốc, đường thân khai.
involute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của involute: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.və.ˌluːt/.