TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

involute

US/ˈɪn.və.ˌluːt/ giọng máy của trình duyệt

involute nghĩa là rắc rối, phức tạp, xoắn ốc, đường thân khai.

Nghĩa của involute

Tính từ

  1. Rắc rối, phức tạp.
  2. Xoắn ốc.
  3. Thực vật học Cuốn trong (lá).

Danh từ

  1. Toán học Đường thân khai.

Nội động từ

  1. Cuộn, xoắn.
  2. Trở lại bình thường.
  3. Toán học Nâng lên luỹ thừa.

Dạng từ của involute

So sánh hơnmore involute
So sánh nhấtmost involute
Ngôi thứ ba số ítinvolutes
Hiện tại phân từ (-ing)involuting
Quá khứ phân từinvoluted
Quá khứinvoluted
Số nhiềuinvolutes

Họ từ của involute

Câu hỏi thường gặp

involute nghĩa là gì?

involute (tính từ, danh từ, nội động từ) nghĩa là rắc rối, phức tạp, xoắn ốc, đường thân khai.

involute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của involute: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.və.ˌluːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.