TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

involution

UK/ɪnvəˈluːʃən/ US/ɪnvəˈluːʃən/ giọng máy của trình duyệt

involution nghĩa là sự dính dáng, sự mắc míu, điều rắc rối, điều phức tạp.

Nghĩa của involution

Danh từ

  1. Sự dính dáng, sự mắc míu.
  2. Điều rắc rối, điều phức tạp.
  3. Sự cuộn, sự xoắn ốc; phần cuộn, phần xoắn ốc.
  4. Toán học Sự nâng lên luỹ thừa.
  5. Thực vật học Sự cuốn trong.
  6. Y học Sự thu teo, sự co hồi (tử cung sau khi đẻ).

Dạng từ của involution

Số nhiềuinvolutions

Họ từ của involution

Câu hỏi thường gặp

involution nghĩa là gì?

involution (danh từ) nghĩa là sự dính dáng, sự mắc míu, điều rắc rối, điều phức tạp.

involution phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của involution: giọng Anh (UK) /ɪnvəˈluːʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnvəˈluːʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.