involution
UK/ɪnvəˈluːʃən/
US/ɪnvəˈluːʃən/
giọng máy của trình duyệt
involution nghĩa là sự dính dáng, sự mắc míu, điều rắc rối, điều phức tạp.
Nghĩa của involution
Danh từ
- Sự dính dáng, sự mắc míu.
- Điều rắc rối, điều phức tạp.
- Sự cuộn, sự xoắn ốc; phần cuộn, phần xoắn ốc.
- Toán học Sự nâng lên luỹ thừa.
- Thực vật học Sự cuốn trong.
- Y học Sự thu teo, sự co hồi (tử cung sau khi đẻ).
Dạng từ của involution
| Số nhiều | involutions |
Họ từ của involution
Câu hỏi thường gặp
involution nghĩa là gì?
involution (danh từ) nghĩa là sự dính dáng, sự mắc míu, điều rắc rối, điều phức tạp.
involution phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của involution: giọng Anh (UK) /ɪnvəˈluːʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnvəˈluːʃən/.