involvement
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/ɪnˈvɑlv.mənt/
giọng máy của trình duyệt
involvement nghĩa là sự tham gia, sự gồm, sự bao hàm.
Nghĩa của involvement
Danh từ
- Sự tham gia.
- Sự gồm, sự bao hàm.
- Sự làm cho mắc míu; sự làm cho dính líu, sự làm dính dáng; sự mắc míu; sự liên luỵ, sự dính líu, sự dính dáng.
- Sự để hết tâm trí; tình trạng tâm trí bị thu hút, tình trạng bị lôi cuốn vào.
- Tình trạng rắc rối; sự khốn quẩn.
- Sự cuộn vào, sự quấn lại.
Dạng từ của involvement
| Số nhiều | involvements |
Câu ví dụ với involvement
- Tom denied any involvement in the killing. Tôi chối bỏ bất cứ liên quan nào đến vụ giết người.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
involvement nghĩa là gì?
involvement (danh từ) nghĩa là sự tham gia, sự gồm, sự bao hàm.
involvement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của involvement: giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɑlv.mənt/.