TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

invulnerable

UK/ɪnˈvʌl.nə.ɹə.bəl/ US/ɪnˈvʌl.nə.ɹə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

invulnerable nghĩa là Không thể bị thương được.

Nghĩa của invulnerable

Tính từ

  1. Không thể bị thương được.
  2. Không thể bị tấn công được.

Họ từ của invulnerable

Câu hỏi thường gặp

invulnerable nghĩa là gì?

invulnerable (tính từ) nghĩa là Không thể bị thương được.

invulnerable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của invulnerable: giọng Anh (UK) /ɪnˈvʌl.nə.ɹə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvʌl.nə.ɹə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.