involved
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈvɒlvd/
US/ɪnˈvɑlvd/
giọng máy của trình duyệt
involved nghĩa là rắc rối, phức tạp, bị mắc míu, bị liên luỵ.
Nghĩa của involved
Tính từ
- Rắc rối, phức tạp.
- Bị mắc míu, bị liên luỵ, bọ dính líu, bị dính dáng.
- Để hết tâm trí vào, bị thu hút vào (công việc gì...).
Dạng từ của involved
| So sánh hơn | more involved |
| So sánh nhất | most involved |
Họ từ của involved
Câu ví dụ với involved
- Do you think we should get involved? Chúng ta có nên can thiệp không?
- Her recurrent nightmare involved a tsunami. Cơn ác mộng dai dẳng của cô ấy là về một cơn sóng thần.
- Tom isn't sure he wants to get involved. Tôm không chắc là anh ấy muốn tham gia.
- Tom got involved in the brawl. Tom đã dính líu vào cuộc ẩu đả.
- Have you ever been involved in a traffic accident? Bạn đã bao giờ liên quan đến một vụ tai nạn giao thông chưa?
- Tom's parents told him not to get involved with Mary. Bố mẹ Tom bảo Tom đừng dính líu gì tới Mary.
- I wasn't involved. Tôi không liên quan.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
involved nghĩa là gì?
involved (tính từ) nghĩa là rắc rối, phức tạp, bị mắc míu, bị liên luỵ.
involved phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của involved: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɒlvd/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɑlvd/.