TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inwrought

giọng máy của trình duyệt

inwrought nghĩa là xen lẫn, dát vào, trang trí.

Nghĩa của inwrought

Tính từ

  1. Xen lẫn; dát vào.
  2. Trang trí (vải) (bằng hình, hoa...).

Dạng từ của inwrought

So sánh hơnmore inwrought
So sánh nhấtmost inwrought

Câu hỏi thường gặp

inwrought nghĩa là gì?

inwrought (tính từ) nghĩa là xen lẫn, dát vào, trang trí.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.