inwrought
giọng máy của trình duyệt
inwrought nghĩa là xen lẫn, dát vào, trang trí.
Nghĩa của inwrought
Tính từ
- Xen lẫn; dát vào.
- Trang trí (vải) (bằng hình, hoa...).
Dạng từ của inwrought
| So sánh hơn | more inwrought |
| So sánh nhất | most inwrought |
Câu hỏi thường gặp
inwrought nghĩa là gì?
inwrought (tính từ) nghĩa là xen lẫn, dát vào, trang trí.