TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iodine

UK/ˈaɪ.əˌdaɪn US/ˈaɪ.əˌdaɪn giọng máy của trình duyệt

iodine nghĩa là iốt, iođ, iot.

Nghĩa của iodine

Danh từ

  1. Iot, iốt, iođ.

Dạng từ của iodine

Số nhiềuiodines

Họ từ của iodine

Câu hỏi thường gặp

iodine nghĩa là gì?

iodine (danh từ) nghĩa là iốt, iođ, iot.

iodine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iodine: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.əˌdaɪn, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.əˌdaɪn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.