iodization
giọng máy của trình duyệt
iodization nghĩa là sự bôi iôt.
Nghĩa của iodization
Danh từ
- Sự bôi iôt.
Câu hỏi thường gặp
iodization nghĩa là gì?
iodization (danh từ) nghĩa là sự bôi iôt.
iodization nghĩa là sự bôi iôt.
iodization (danh từ) nghĩa là sự bôi iôt.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.