iodize
US/ˈɑɪ.ə.ˌdɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
iodize nghĩa là bôi iôt vào.
Nghĩa của iodize
Ngoại động từ
- Bôi iôt vào (vết thương).
Dạng từ của iodize
| Ngôi thứ ba số ít | iodizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | iodizing |
| Quá khứ phân từ | iodized |
| Quá khứ | iodized |
Câu hỏi thường gặp
iodize nghĩa là gì?
iodize (ngoại động từ) nghĩa là bôi iôt vào.
iodize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iodize: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.ə.ˌdɑɪz/.