TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iodize

US/ˈɑɪ.ə.ˌdɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

iodize nghĩa là bôi iôt vào.

Nghĩa của iodize

Ngoại động từ

  1. Bôi iôt vào (vết thương).

Dạng từ của iodize

Ngôi thứ ba số ítiodizes
Hiện tại phân từ (-ing)iodizing
Quá khứ phân từiodized
Quá khứiodized

Câu hỏi thường gặp

iodize nghĩa là gì?

iodize (ngoại động từ) nghĩa là bôi iôt vào.

iodize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iodize: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.ə.ˌdɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.