TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iq

UK/ˌaɪ ˈkjuː/ US/ˌaɪ ˈkjuː/ giọng máy của trình duyệt

iq nghĩa là Hệ số thông minh (so với một người bình (thường)) (Intelligence Quotient).

Nghĩa của iq

Viết tắt

  1. Hệ số thông minh (so với một người bình (thường)) (Intelligence Quotient).
  2. Viết tắt.
  3. Hệ số thông minh (so với một người bình (thường)) (Intelligence Quotient).

Dạng từ của iq

So sánh hơnmore IQ
So sánh nhấtmost IQ

Câu ví dụ với iq

  • What was Tesla's IQ? IQ của Tesla là bao nhiêu?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

iq nghĩa là gì?

iq (viết tắt) nghĩa là Hệ số thông minh (so với một người bình (thường)) (Intelligence Quotient).

iq phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iq: giọng Anh (UK) /ˌaɪ ˈkjuː/, giọng Mỹ (US) /ˌaɪ ˈkjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.