iq
UK/ˌaɪ ˈkjuː/
US/ˌaɪ ˈkjuː/
giọng máy của trình duyệt
iq nghĩa là Hệ số thông minh (so với một người bình (thường)) (Intelligence Quotient).
Nghĩa của iq
Viết tắt
- Hệ số thông minh (so với một người bình (thường)) (Intelligence Quotient).
- Viết tắt.
- Hệ số thông minh (so với một người bình (thường)) (Intelligence Quotient).
Dạng từ của iq
| So sánh hơn | more IQ |
| So sánh nhất | most IQ |
Câu ví dụ với iq
- What was Tesla's IQ? IQ của Tesla là bao nhiêu?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
iq nghĩa là gì?
iq (viết tắt) nghĩa là Hệ số thông minh (so với một người bình (thường)) (Intelligence Quotient).
iq phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iq: giọng Anh (UK) /ˌaɪ ˈkjuː/, giọng Mỹ (US) /ˌaɪ ˈkjuː/.