TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Iran

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈɹɑːn/ US/ɪˈɹɑn/ giọng máy của trình duyệt

Iran nghĩa là y lãng, ba tư, i-ran.

Nghĩa của Iran

Danh từ riêng

  1. Y Lãng, I-ran, Ba Tư.

Câu ví dụ với Iran

  • Iran cannot have a nuclear weapon. The world would be in great danger. Iran không được sở hữu vũ khí hạt nhân. Thế giới có thể sẽ gặp nguy hiểm lớn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Iran nghĩa là gì?

Iran (danh từ riêng) nghĩa là y lãng, ba tư, i-ran.

Iran phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Iran: giọng Anh (UK) /ɪˈɹɑːn/, giọng Mỹ (US) /ɪˈɹɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.