Iran
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈɹɑːn/
US/ɪˈɹɑn/
giọng máy của trình duyệt
Iran nghĩa là y lãng, ba tư, i-ran.
Nghĩa của Iran
Danh từ riêng
- Y Lãng, I-ran, Ba Tư.
Câu ví dụ với Iran
- Iran cannot have a nuclear weapon. The world would be in great danger. Iran không được sở hữu vũ khí hạt nhân. Thế giới có thể sẽ gặp nguy hiểm lớn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Iran nghĩa là gì?
Iran (danh từ riêng) nghĩa là y lãng, ba tư, i-ran.
Iran phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Iran: giọng Anh (UK) /ɪˈɹɑːn/, giọng Mỹ (US) /ɪˈɹɑn/.