iraki
giọng máy của trình duyệt
iraki nghĩa là I-rắc.
Nghĩa của iraki
Tính từ
- Thuộc I-rắc.
Danh từ
- Người I-rắc.
Câu hỏi thường gặp
iraki nghĩa là gì?
iraki (tính từ, danh từ) nghĩa là I-rắc.
iraki nghĩa là I-rắc.
iraki (tính từ, danh từ) nghĩa là I-rắc.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.