TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iranian

UK/ɪˈɹeɪni.ən/ US/ɪˈɹeɪni.ən/ giọng máy của trình duyệt

iranian nghĩa là y lãng, i-ran.

Nghĩa của iranian

Tính từ

  1. Thuộc I-ran.

Danh từ

  1. Người I-ran.
  2. Tiếng I-ran.

Dạng từ của iranian

Số nhiềuIranians

Câu hỏi thường gặp

iranian nghĩa là gì?

iranian (tính từ, danh từ) nghĩa là y lãng, i-ran.

iranian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iranian: giọng Anh (UK) /ɪˈɹeɪni.ən/, giọng Mỹ (US) /ɪˈɹeɪni.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.