Iraq
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈɹɑːk/
US/ɪˈɹɑːk/
giọng máy của trình duyệt
Iraq nghĩa là i-rắc.
Nghĩa của Iraq
Danh từ riêng
- I-rắc.
Câu ví dụ với Iraq
- Iraq didn't have weapons of mass destruction. Iraq không có vũ khí huỷ diệt hàng loạt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Iraq nghĩa là gì?
Iraq (danh từ riêng) nghĩa là i-rắc.
Iraq phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Iraq: giọng Anh (UK) /ɪˈɹɑːk/, giọng Mỹ (US) /ɪˈɹɑːk/.