TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Iraq

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈɹɑːk/ US/ɪˈɹɑːk/ giọng máy của trình duyệt

Iraq nghĩa là i-rắc.

Nghĩa của Iraq

Danh từ riêng

  1. I-rắc.

Câu ví dụ với Iraq

  • Iraq didn't have weapons of mass destruction. Iraq không có vũ khí huỷ diệt hàng loạt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Iraq nghĩa là gì?

Iraq (danh từ riêng) nghĩa là i-rắc.

Iraq phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Iraq: giọng Anh (UK) /ɪˈɹɑːk/, giọng Mỹ (US) /ɪˈɹɑːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.