TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iridescent

UK/ˌɪɹ.ɪˈdɛs.ənt/ US/ˌɪɹ.ɪˈdɛs.ənt/ giọng máy của trình duyệt

iridescent nghĩa là phát ngũ sắc, óng ánh nhiều màu, loại vải óng ánh.

Nghĩa của iridescent

Tính từ

  1. Phát ngũ sắc; óng ánh nhiều màu.

Danh từ

  1. Loại vải óng ánh (đổi màu khi đổi góc nhìn).

Dạng từ của iridescent

So sánh hơnmore iridescent
So sánh nhấtmost iridescent

Họ từ của iridescent

Cụm từ, thành ngữ với iridescent

  • iridescent shark — Cá tra.

Câu hỏi thường gặp

iridescent nghĩa là gì?

iridescent (tính từ, danh từ) nghĩa là phát ngũ sắc, óng ánh nhiều màu, loại vải óng ánh.

iridescent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iridescent: giọng Anh (UK) /ˌɪɹ.ɪˈdɛs.ənt/, giọng Mỹ (US) /ˌɪɹ.ɪˈdɛs.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.