TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iridic

US/ɪ.ˈrɪ.dɪk/ giọng máy của trình duyệt

iridic nghĩa là chứa chất iriđi.

Nghĩa của iridic

Tính từ

  1. Chứa chất iriđi.
  2. Thuộc mống mắt.

Câu hỏi thường gặp

iridic nghĩa là gì?

iridic (tính từ) nghĩa là chứa chất iriđi.

iridic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iridic: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈrɪ.dɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.