iridic
US/ɪ.ˈrɪ.dɪk/
giọng máy của trình duyệt
iridic nghĩa là chứa chất iriđi.
Nghĩa của iridic
Tính từ
- Chứa chất iriđi.
- Thuộc mống mắt.
Câu hỏi thường gặp
iridic nghĩa là gì?
iridic (tính từ) nghĩa là chứa chất iriđi.
iridic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iridic: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈrɪ.dɪk/.