iris
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈaɪ.ɹɪs/
US/ˈaɪ.ɹɪs/
giọng máy của trình duyệt
iris nghĩa là mống mắt, tròng đen, cây irit, diên vĩ.
Nghĩa của iris
Danh từ
- Giải phẫu Mống mắt, tròng đen.
- Thực vật học Cây irit.
- Khoáng chất Đá ngũ sắc.
- Cầu vòng.
Dạng từ của iris
| Số nhiều | irises |
| Ngôi thứ ba số ít | irises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | irising |
| Quá khứ phân từ | irised |
| Quá khứ | irised |
Họ từ của iris
Câu hỏi thường gặp
iris nghĩa là gì?
iris (danh từ) nghĩa là mống mắt, tròng đen, cây irit, diên vĩ.
iris phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iris: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.ɹɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.ɹɪs/.