TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iris

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈaɪ.ɹɪs/ US/ˈaɪ.ɹɪs/ giọng máy của trình duyệt

iris nghĩa là mống mắt, tròng đen, cây irit, diên vĩ.

Nghĩa của iris

Danh từ

  1. Giải phẫu Mống mắt, tròng đen.
  2. Thực vật học Cây irit.
  3. Khoáng chất Đá ngũ sắc.
  4. Cầu vòng.

Dạng từ của iris

Số nhiềuirises
Ngôi thứ ba số ítirises
Hiện tại phân từ (-ing)irising
Quá khứ phân từirised
Quá khứirised

Họ từ của iris

Câu hỏi thường gặp

iris nghĩa là gì?

iris (danh từ) nghĩa là mống mắt, tròng đen, cây irit, diên vĩ.

iris phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iris: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.ɹɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.ɹɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.