TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Iron Age

UK/ˈʌɪən eɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

Iron Age nghĩa là thời đại đồ sắt.

Nghĩa của Iron Age

Danh từ riêng

  1. Thời đại đồ sắt.

Câu hỏi thường gặp

Iron Age nghĩa là gì?

Iron Age (danh từ riêng) nghĩa là thời đại đồ sắt.

Iron Age phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Iron Age: giọng Anh (UK) /ˈʌɪən eɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.