TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iron

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈaɪ.ən/ US/ˈaɪ.ɚn/ giọng máy của trình duyệt

iron nghĩa là sắt, chất sắt, bằng sắt, cứng cỏi.

Nghĩa của iron

Danh từ

  1. Vô số Sắt.
  2. Vô số Chất sắt (thuốc bổ).
  3. Vô số Đồ sắt, đồ dùng bằng sắt.
  4. Bàn là.
  5. Thường số nhiều Xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...).
    • to be in ironsbị khoá tay; bị xiềng xích
  6. Từ lóng Súng lục.

Tính từ

  1. Bằng sắt.
  2. Không so sánh được Cứng cỏi, sắt đá.
  3. Không so sánh được Nhẫn tâm.

Ngoại động từ

  1. Tra sắt vào; bọc sắt.
  2. Xiềng xích.
  3. Là (quần áo...).

Nội động từ

  1. Là quần áo.

Dạng từ của iron

Số nhiềuirons
Ngôi thứ ba số ítirons
Hiện tại phân từ (-ing)ironing
Quá khứ phân từironed
Quá khứironed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iron

Đồng nghĩa

Họ từ của iron

Cụm từ, thành ngữ với iron

  • to have many irons in the fire — Có nhiều việc trong một lúc; Có nhiều mưu lắm kế.
  • to strike while the iron is hot — Không để lỡ mất cơ hội.
  • to iron out — Giải quyết (khó khăn, vấn đề...).
  • Iron Age — Thời đại đồ sắt.
  • iron curtain — Bức màn sắt.
  • iron fist — Bàn tay thép.
  • iron law of wages — Quy luật sắt về tiền công.

Câu ví dụ với iron

  • Strike while the iron is hot. Việc hôm nay chớ để ngày mai.
  • Tom was beaten to death with a tire iron. Tom bị đánh đến chết bằng một cái cần tháo lốp xe.
  • You have to strike the iron while it's hot. Bạn phải dập bàn là trong khi nó còn nóng.
  • We need an iron bar. Chúng ta cần một thanh sắt.
  • Spinach is a rich source of iron and calcium. Rau bina giàu chất sắt và can-xi.
  • Iron rusts. Sắt gỉ sét.
  • He irons his shirt every morning. Anh ấy ủi áo sơ mi của mình mỗi sáng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

iron nghĩa là gì?

iron (danh từ, tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sắt, chất sắt, bằng sắt, cứng cỏi.

iron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iron: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.ɚn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.