TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iron-bound

giọng máy của trình duyệt

iron-bound nghĩa là bó bằng sắt.

Nghĩa của iron-bound

Tính từ

  1. Bó bằng sắt.
  2. Đầy mỏm đá lởm chởm.
  3. Nghĩa bóng Hắc; cứng rắn.

Câu hỏi thường gặp

iron-bound nghĩa là gì?

iron-bound (tính từ) nghĩa là bó bằng sắt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.