TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iron law of wages

giọng máy của trình duyệt

iron law of wages nghĩa là Quy luật sắt về tiền công.

Nghĩa của iron law of wages

Danh từ

  1. Kinh tế học Quy luật sắt về tiền công.

Câu hỏi thường gặp

iron law of wages nghĩa là gì?

iron law of wages (danh từ) nghĩa là Quy luật sắt về tiền công.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.