TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ironclad

giọng máy của trình duyệt

ironclad nghĩa là bọc sắt, cứng rắn, tàu bọc sắt.

Nghĩa của ironclad

Tính từ

  1. Bọc sắt.
  2. Cứng rắn.

Danh từ

  1. Sử học Tàu bọc sắt.

Dạng từ của ironclad

So sánh hơnmore ironclad
So sánh nhấtmost ironclad
Số nhiềuironclads

Họ từ của ironclad

Câu hỏi thường gặp

ironclad nghĩa là gì?

ironclad (tính từ, danh từ) nghĩa là bọc sắt, cứng rắn, tàu bọc sắt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.