ironclad
giọng máy của trình duyệt
ironclad nghĩa là bọc sắt, cứng rắn, tàu bọc sắt.
Nghĩa của ironclad
Tính từ
- Bọc sắt.
- Cứng rắn.
Danh từ
- Sử học Tàu bọc sắt.
Dạng từ của ironclad
| So sánh hơn | more ironclad |
| So sánh nhất | most ironclad |
| Số nhiều | ironclads |
Họ từ của ironclad
Câu hỏi thường gặp
ironclad nghĩa là gì?
ironclad (tính từ, danh từ) nghĩa là bọc sắt, cứng rắn, tàu bọc sắt.