TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irradiance

UK/ɪˈɹeɪ.di.əns/ US/ɪˈɹeɪ.di.əns/ giọng máy của trình duyệt

irradiance nghĩa là sự sáng chói, sự chiếu, sự rọi.

Nghĩa của irradiance

Danh từ

  1. Sự sáng chói.
  2. Vật lý Sự chiếu (bức xạ...), sự rọi.

Dạng từ của irradiance

Số nhiềuirradiances

Họ từ của irradiance

Câu hỏi thường gặp

irradiance nghĩa là gì?

irradiance (danh từ) nghĩa là sự sáng chói, sự chiếu, sự rọi.

irradiance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irradiance: giọng Anh (UK) /ɪˈɹeɪ.di.əns/, giọng Mỹ (US) /ɪˈɹeɪ.di.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.