TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irradiate

UK/ɪˈɹeɪdɪət/ US/ɪˈɹeɪdɪət/ giọng máy của trình duyệt

irradiate nghĩa là làm sáng ngời.

Nghĩa của irradiate

Ngoại động từ

  1. Soi sáng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Làm sáng ngời.
  3. Cho ánh sáng rọi vào; (vật lý) chiếu (bức xạ...) rọi.

Dạng từ của irradiate

So sánh hơnmore irradiate
So sánh nhấtmost irradiate
Ngôi thứ ba số ítirradiates
Hiện tại phân từ (-ing)irradiating
Quá khứ phân từirradiated
Quá khứirradiated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irradiate

Đồng nghĩa

Họ từ của irradiate

Câu hỏi thường gặp

irradiate nghĩa là gì?

irradiate (ngoại động từ) nghĩa là làm sáng ngời.

irradiate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irradiate: giọng Anh (UK) /ɪˈɹeɪdɪət/, giọng Mỹ (US) /ɪˈɹeɪdɪət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.