irradiant
giọng máy của trình duyệt
irradiant nghĩa là sáng chói, sáng ngời.
Nghĩa của irradiant
Tính từ
- Sáng chói, sáng ngời.
Câu hỏi thường gặp
irradiant nghĩa là gì?
irradiant (tính từ) nghĩa là sáng chói, sáng ngời.
irradiant nghĩa là sáng chói, sáng ngời.
irradiant (tính từ) nghĩa là sáng chói, sáng ngời.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.