irradiative
giọng máy của trình duyệt
irradiative nghĩa là để soi sáng.
Nghĩa của irradiative
Tính từ
- Để soi sáng.
Dạng từ của irradiative
| So sánh hơn | more irradiative |
| So sánh nhất | most irradiative |
Câu hỏi thường gặp
irradiative nghĩa là gì?
irradiative (tính từ) nghĩa là để soi sáng.