TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irradiation

UK/ɪˌɹeɪdiˈeɪʃən/ US/ɪˌɹeɪdiˈeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

irradiation nghĩa là sự soi sáng, sự sáng chói.

Nghĩa của irradiation

Danh từ

  1. Sự soi sáng; được soi sáng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Sự sáng chói.
  3. Tia sáng.
  4. Vật lý Sự chiếu (bức xạ...); sự rọi.

Dạng từ của irradiation

Số nhiềuirradiations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irradiation

Đồng nghĩa

Họ từ của irradiation

Câu hỏi thường gặp

irradiation nghĩa là gì?

irradiation (danh từ) nghĩa là sự soi sáng, sự sáng chói.

irradiation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irradiation: giọng Anh (UK) /ɪˌɹeɪdiˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪˌɹeɪdiˈeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.