irradiation
UK/ɪˌɹeɪdiˈeɪʃən/
US/ɪˌɹeɪdiˈeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
irradiation nghĩa là sự soi sáng, sự sáng chói.
Nghĩa của irradiation
Danh từ
- Sự soi sáng; được soi sáng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Sự sáng chói.
- Tia sáng.
- Vật lý Sự chiếu (bức xạ...); sự rọi.
Dạng từ của irradiation
| Số nhiều | irradiations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irradiation
Đồng nghĩa
Họ từ của irradiation
Câu hỏi thường gặp
irradiation nghĩa là gì?
irradiation (danh từ) nghĩa là sự soi sáng, sự sáng chói.
irradiation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irradiation: giọng Anh (UK) /ɪˌɹeɪdiˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪˌɹeɪdiˈeɪʃən/.