irredeemable
UK/ɪɹəˈdiːməbəl/
US/ɪɹəˈdiːməbəl/
giọng máy của trình duyệt
irredeemable nghĩa là Không thể hoàn lại được.
Nghĩa của irredeemable
Tính từ
- Không thể hoàn lại được.
- Không thể chuyển thành thành tiền đồng (giấy bạc).
- Không thể cải tạo.
- Không thể cứu vãn, tuyệt vọng.
Dạng từ của irredeemable
| Số nhiều | irredeemables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irredeemable
Đồng nghĩa
Họ từ của irredeemable
Cụm từ, thành ngữ với irredeemable
- irredeemable loan stock — Lượng cho vay không trả được.
- irredeemable preference shares — Các cổ phiếu ưu tiên không trả được.
Câu hỏi thường gặp
irredeemable nghĩa là gì?
irredeemable (tính từ) nghĩa là Không thể hoàn lại được.
irredeemable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irredeemable: giọng Anh (UK) /ɪɹəˈdiːməbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪɹəˈdiːməbəl/.