TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irredeemableness

giọng máy của trình duyệt

irredeemableness nghĩa là Tính không thể hoàn lại được.

Nghĩa của irredeemableness

Danh từ

  1. Tính không thể hoàn lại được.
  2. Tính không thể chuyển thành thành tiền đồng (giấy bạc).
  3. Tính không thể cải tạo.
  4. Tính không thể cứu vãn, tính tuyệt vọng.

Câu hỏi thường gặp

irredeemableness nghĩa là gì?

irredeemableness (danh từ) nghĩa là Tính không thể hoàn lại được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.