irredeemable preference shares nghĩa là Các cổ phiếu ưu tiên không trả được.
Nghĩa của irredeemable preference shares
Danh từ
Kinh tế học Các cổ phiếu ưu tiên không trả được.
Câu hỏi thường gặp
irredeemable preference shares nghĩa là gì?
irredeemable preference shares (danh từ) nghĩa là Các cổ phiếu ưu tiên không trả được.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.