TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irregularly

UK/ɪˈɹɛɡjʊləli/ giọng máy của trình duyệt

irregularly nghĩa là không đều, không đều đặn.

Nghĩa của irregularly

Phó từ

  1. Không đều, không đều đặn, thất thường, bất thường.

Dạng từ của irregularly

So sánh hơnmore irregularly
So sánh nhấtmost irregularly

Câu hỏi thường gặp

irregularly nghĩa là gì?

irregularly (phó từ) nghĩa là không đều, không đều đặn.

irregularly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irregularly: giọng Anh (UK) /ɪˈɹɛɡjʊləli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.