irregularly
UK/ɪˈɹɛɡjʊləli/
giọng máy của trình duyệt
irregularly nghĩa là không đều, không đều đặn.
Nghĩa của irregularly
Phó từ
- Không đều, không đều đặn, thất thường, bất thường.
Dạng từ của irregularly
| So sánh hơn | more irregularly |
| So sánh nhất | most irregularly |
Câu hỏi thường gặp
irregularly nghĩa là gì?
irregularly (phó từ) nghĩa là không đều, không đều đặn.
irregularly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irregularly: giọng Anh (UK) /ɪˈɹɛɡjʊləli/.