TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irregularity

UK/ɪˌɹɛ.ɡjʊˈlæ.ɹɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

irregularity nghĩa là tính không đều, cái không đều, tính không chính quy, điều trái quy luật.

Nghĩa của irregularity

Danh từ

  1. Tính không đều; cái không đều.
  2. Tính không theo quy luật; tính không đúng quy cách (hàng...); tính không chính quy (quân đội...); tính không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục...); điều trái quy luật, điều không chính quy, điều trái lễ giáo (lễ nghi, phong tục...).
  3. Ngôn ngữ học Tính không theo quy tắc.

Dạng từ của irregularity

Số nhiềuirregularities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irregularity

Trái nghĩa

Họ từ của irregularity

Câu hỏi thường gặp

irregularity nghĩa là gì?

irregularity (danh từ) nghĩa là tính không đều, cái không đều, tính không chính quy, điều trái quy luật.

irregularity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irregularity: giọng Anh (UK) /ɪˌɹɛ.ɡjʊˈlæ.ɹɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.