TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irrelative

UK/ɪˈɹɛlətɪv/ US/ɪˈɹɛlətɪv/ giọng máy của trình duyệt

irrelative nghĩa là không dính dáng, không liên quan, không thích hợp, không đúng lúc.

Nghĩa của irrelative

Tính từ

  1. Không dính dáng, không liên quan, không quan hệ (với...).
  2. Không thích hợp, không đúng lúc, không đúng chỗ.

Dạng từ của irrelative

So sánh hơnmore irrelative
So sánh nhấtmost irrelative

Họ từ của irrelative

Câu hỏi thường gặp

irrelative nghĩa là gì?

irrelative (tính từ) nghĩa là không dính dáng, không liên quan, không thích hợp, không đúng lúc.

irrelative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irrelative: giọng Anh (UK) /ɪˈɹɛlətɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪˈɹɛlətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.