TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irrigate

UK/ˈɪɹəˌɡeɪt/ US/ˈɪɹəˌɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

irrigate nghĩa là tưới, rửa, uống bứ bừ, tưới tiêu.

Nghĩa của irrigate

Ngoại động từ

  1. Tưới (đất, ruộng).
  2. Y học Rửa (vết thương...).
  3. Làm ướt, làm ẩm.

Nội động từ

  1. Tưới.
  2. Từ lóng Uống bứ bừ.

Dạng từ của irrigate

Ngôi thứ ba số ítirrigates
Hiện tại phân từ (-ing)irrigating
Quá khứ phân từirrigated
Quá khứirrigated

Họ từ của irrigate

Câu hỏi thường gặp

irrigate nghĩa là gì?

irrigate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tưới, rửa, uống bứ bừ, tưới tiêu.

irrigate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irrigate: giọng Anh (UK) /ˈɪɹəˌɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪɹəˌɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.