irrigation
UK/ˌɪɹəˈɡeɪʃən/
US/ˌɪɹəˈɡeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
irrigation nghĩa là sự tưới, tình trạng được tưới, sự rửa, thủy lợi.
Nghĩa của irrigation
Danh từ
- Sự tưới (đất, ruộng); sự tưới cho tươi tốt; tình trạng được tưới.
- Y học Sự rửa (vết thương).
Dạng từ của irrigation
| Số nhiều | irrigations |
Câu hỏi thường gặp
irrigation nghĩa là gì?
irrigation (danh từ) nghĩa là sự tưới, tình trạng được tưới, sự rửa, thủy lợi.
irrigation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irrigation: giọng Anh (UK) /ˌɪɹəˈɡeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪɹəˈɡeɪʃən/.