TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irrigation

UK/ˌɪɹəˈɡeɪʃən/ US/ˌɪɹəˈɡeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

irrigation nghĩa là sự tưới, tình trạng được tưới, sự rửa, thủy lợi.

Nghĩa của irrigation

Danh từ

  1. Sự tưới (đất, ruộng); sự tưới cho tươi tốt; tình trạng được tưới.
  2. Y học Sự rửa (vết thương).

Dạng từ của irrigation

Số nhiềuirrigations

Câu hỏi thường gặp

irrigation nghĩa là gì?

irrigation (danh từ) nghĩa là sự tưới, tình trạng được tưới, sự rửa, thủy lợi.

irrigation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irrigation: giọng Anh (UK) /ˌɪɹəˈɡeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪɹəˈɡeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.