TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irritated

UK/ˈɪɹɪteɪtɪd/ US/ˈɪɹɪteɪtɪd/ giọng máy của trình duyệt

irritated nghĩa là tức tối, cáu, bị kích thích, tấy lên.

Nghĩa của irritated

Tính từ

  1. Tức tối; cáu.
  2. Y học Bị kích thích; tấy lên, rát (da...).

Dạng từ của irritated

So sánh hơnmore irritated
So sánh nhấtmost irritated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irritated

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với irritated

  • "Why?" asked the daughter, a trifle irritated. "Tại sao?". Cô con gái hỏi với một chút bực dọc.
  • Tom was irritated. Tom bực bội.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

irritated nghĩa là gì?

irritated (tính từ) nghĩa là tức tối, cáu, bị kích thích, tấy lên.

irritated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irritated: giọng Anh (UK) /ˈɪɹɪteɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɪɹɪteɪtɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.