irritated
UK/ˈɪɹɪteɪtɪd/
US/ˈɪɹɪteɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
irritated nghĩa là tức tối, cáu, bị kích thích, tấy lên.
Nghĩa của irritated
Tính từ
- Tức tối; cáu.
- Y học Bị kích thích; tấy lên, rát (da...).
Dạng từ của irritated
| So sánh hơn | more irritated |
| So sánh nhất | most irritated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irritated
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với irritated
- "Why?" asked the daughter, a trifle irritated. "Tại sao?". Cô con gái hỏi với một chút bực dọc.
- Tom was irritated. Tom bực bội.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
irritated nghĩa là gì?
irritated (tính từ) nghĩa là tức tối, cáu, bị kích thích, tấy lên.
irritated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irritated: giọng Anh (UK) /ˈɪɹɪteɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɪɹɪteɪtɪd/.