annoyed
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈnɔɪd/
giọng máy của trình duyệt
annoyed nghĩa là bị trái ý, khó chịu, bị quấy rầy, bị phiền hà.
Nghĩa của annoyed
Tính từ
- Bị trái ý, khó chịu, bực mình.
- to be very much annoyed at (about) somethingbực mình khó chịu về cái gì
- Bị quấy rầy, bị phiền hà.
Dạng từ của annoyed
| So sánh hơn | more annoyed |
| So sánh nhất | most annoyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với annoyed
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với annoyed
- Do you think Tom and Mary were annoyed? Cậu có nghĩ Tom và Mary cảm thấy khó chịu không?
- Tom told Mary that he thought John wasn't annoyed. Tom nói với Mary rằng anh ấy không nghĩ là John đã cảm thấy phiền.
- Tom told Mary that he didn't think John was annoyed. Tom nói với Mary rằng anh ấy không nghĩ là John đã cảm thấy phiền.
- I got annoyed. Tôi bị làm phiền.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
annoyed nghĩa là gì?
annoyed (tính từ) nghĩa là bị trái ý, khó chịu, bị quấy rầy, bị phiền hà.
annoyed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của annoyed: giọng Anh (UK) /əˈnɔɪd/.