TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

annoyed

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈnɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

annoyed nghĩa là bị trái ý, khó chịu, bị quấy rầy, bị phiền hà.

Nghĩa của annoyed

Tính từ

  1. Bị trái ý, khó chịu, bực mình.
    • to be very much annoyed at (about) somethingbực mình khó chịu về cái gì
  2. Bị quấy rầy, bị phiền hà.

Dạng từ của annoyed

So sánh hơnmore annoyed
So sánh nhấtmost annoyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với annoyed

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với annoyed

  • Do you think Tom and Mary were annoyed? Cậu có nghĩ Tom và Mary cảm thấy khó chịu không?
  • Tom told Mary that he thought John wasn't annoyed. Tom nói với Mary rằng anh ấy không nghĩ là John đã cảm thấy phiền.
  • Tom told Mary that he didn't think John was annoyed. Tom nói với Mary rằng anh ấy không nghĩ là John đã cảm thấy phiền.
  • I got annoyed. Tôi bị làm phiền.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

annoyed nghĩa là gì?

annoyed (tính từ) nghĩa là bị trái ý, khó chịu, bị quấy rầy, bị phiền hà.

annoyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của annoyed: giọng Anh (UK) /əˈnɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.