irritative
US/ˈɪr.ə.ˌteɪ.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
irritative nghĩa là làm phát cáu, chọc tức, kích thích.
Nghĩa của irritative
Tính từ
- Làm phát cáu, chọc tức.
- Sinh vật học Kích thích.
- Y học Kích thích; làm tấy lên, làm rát (da...).
Dạng từ của irritative
| So sánh hơn | more irritative |
| So sánh nhất | most irritative |
| Số nhiều | irritatives |
Câu hỏi thường gặp
irritative nghĩa là gì?
irritative (tính từ) nghĩa là làm phát cáu, chọc tức, kích thích.
irritative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irritative: giọng Mỹ (US) /ˈɪr.ə.ˌteɪ.tɪv/.